MG ĐẠI LÃNH THỰC HIỆN 3 CÔNG KHAI

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

    TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021-2022

STTNội dungNhà trẻMẫu giáo
IChất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được Trẻ suy dinh dưỡng giảm 3%/ năm
IIChương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình GDMN cho trẻ từ 3-6 tuổi do bộ ban hành
IIIKết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển 90%-96%
IVCác hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Có đầy đủ đồ dùng tối thiểu để phục vụ công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ
 Đại Lãnh, ngày 06 tháng 9 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị   Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

    TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021-2022

STTNội dungTổng số trẻ emNhà trẻMẫu giáo
3-12 tháng tuổi13-24 tháng tuổi25-36 tháng tuổi3-4 tuổi4-5 tuổi5-6 tuổi
ITổng số trẻ em268  135398104
1Số trẻ em nhóm ghép       
2Số trẻ em học 1 buổi/ngày       
3Số trẻ em học 2 buổi/ngày268  135398104
4Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập       
IISố trẻ em được tổ chức ăn bán trú268  135398104
IIISố trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe268  135398104
IVSố trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng268  135398104
VKết quả phát triển sức khỏe của trẻ em268  135398104
1Số trẻ cân nặng bình thường 229   13 4485  87
2Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 5   0 3
3Số trẻ có chiều cao bình thường268    13 5398 104 
4Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi    0 0 0 0
5Số trẻ thừa cân béo phì 29   917 
VISố trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục       
1Chương trình giáo dục nhà trẻ13    13   
2Chương trình giáo dục mẫu giáo255    100114117
 Đại Lãnh, ngày 06 tháng 9 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021-2022

STTNội dungSố lượngBình quân
ITổng số phòng18Số m2/trẻ em
IILoại phòng học12
1Phòng học kiên cố111,86
2Phòng học bán kiên cố11,6
3Phòng học tạm0 
4Phòng học nhờ0 
IIISố điểm trường2 
IVTổng diện tích đất toàn trường (m2)4.504m2 
VTổng diện tích sân chơi (m2)2.500m2 
VITổng diện tích một số loại phòng  
1Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)56m2 
2Diện tích phòng ngủ (m2)56m2 
3Diện tích phòng vệ sinh (m2)21m2 
4Diện tích hiên chơi (m2)15m2 
5Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)56m2 
6Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)56m2 
7Diện tích nhà bếp và kho (m2)100m2 
VIITổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)268Số bộ/nhóm (lớp)
1Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định26022/lớp 
2Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định8 
VIIITổng số đồ chơi ngoài trời15Số bộ/sân chơi (trường)
   10
IXTổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )321 máy tính để bàn, 1 tivi 42 in/1 lớp 
XTổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) Số thiết bị/nhóm (lớp)
1Bộ âm li, loa âm thanh mở nhạc3 
  Số lượng(m2)
XINhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/trẻ em
 ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*  12 0,4 m2
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*    

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

  Không
XIINguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x 
XIIINguồn điện (lưới, phát điện riêng) x 
XIVKết nối internet x 
XVTrang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x 
XVITường rào xây x 
 Đại Lãnh, ngày 06 tháng 9 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021-2022

STTNội dungTổng sốTrình độ đào tạoHạng chức danh nghề nghiệpChuẩn nghề nghiệp
TSThSĐHTCDưới TCHạng IVHạng IIIHạng IITốtKháTrung bìnhKém
 Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 33  25  1  3 18    
IGiáo viên 24  22   2  193    
1Nhà trẻ 2           
2Mẫu giáo22  20    314    
IICán bộ quản lý       1 2    
1Hiệu trưởng 1   1      1    
2Phó hiệu trưởng 2   2    11    
IIINhân viên              
1Nhân viên văn thư              
2Nhân viên kế toán    1    1     
3Thủ quỹ              
4Nhân viên y tế              
5Nhân viên CD4            
6..Nhân viên BV 1      1       
   Đại Lãnh, ngày 06 tháng 9 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị Trà Thị Cơ