THỰC HIỆN CÔNG KHAI CUỐI NĂM HỌC 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STTNội dungNhà trẻMẫu giáo
IChất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được KQ trẻ suy dinh dưỡng cuối năm còn 1,5%
IIChương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình GDMN cho trẻ từ 3-6 tuổi do bộ ban hành
IIIKết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển 94% trở lên
IVCác hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Có đầy đủ đồ dùng tối thiểu để phục vụ công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ
 Đại Lãnh, ngày 14 tháng 5 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021

STTNội dungTổng số trẻ emNhà trẻMẫu giáo
3-12 tháng tuổi13-24 tháng tuổi25-36 tháng tuổi3-4 tuổi4-5 tuổi5-6 tuổi
ITổng số trẻ em333   100114117
1Số trẻ em nhóm ghép       
2Số trẻ em học 1 buổi/ngày       
3Số trẻ em học 2 buổi/ngày  333   99117117
4Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập       
IISố trẻ em được tổ chức ăn bán trú    333   99117117
IIISố trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe    333   99117117
IVSố trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng    333   99117117
VKết quả phát triển sức khỏe của trẻ em    333   99117117
1Số trẻ cân nặng bình thường     96108 108 
2Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân    
3Số trẻ có chiều cao bình thường     94117 117 
4Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi     1 0
5Số trẻ thừa cân béo phì     8
VISố trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục       
1Chương trình giáo dục nhà trẻ       
2Chương trình giáo dục mẫu giáo    333   99117117
 Đại Lãnh, ngày 14 tháng 5 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STTNội dungSố lượngBình quân
ITổng số phòng18Số m2/trẻ em
IILoại phòng học14
1Phòng học kiên cố111,86
2Phòng học bán kiên cố11,6
3Phòng học tạm0 
4Phòng học nhờ0 
IIISố điểm trường2 
IVTổng diện tích đất toàn trường (m2)4504m2 
VTổng diện tích sân chơi (m2)3650m2 
VITổng diện tích một số loại phòng  
1Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)56m2 
2Diện tích phòng ngủ (m2)56m2 
3Diện tích phòng vệ sinh (m2)20m2 
4Diện tích hiên chơi (m2)15m2 
5Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)56m2 
6Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)56m2 
7Diện tích nhà bếp và kho (m2)120m2 
VIITổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)
1Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định30025 bộ/1 lớp 
2Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định33 
VIIITổng số đồ chơi ngoài trời15Số bộ/sân chơi (trường)
IXTổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )22 
XTổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) Số thiết bị/nhóm (lớp)
1  
  Số lượng(m2)
XINhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/trẻ em
 ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*  12 0,4 m2
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*    

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

  Không
XIINguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x 
XIIINguồn điện (lưới, phát điện riêng) x 
XIVKết nối internet x 
XVTrang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x 
XVITường rào xây x 
 Đại Lãnh, ngày 14 tháng 5 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ  

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠI LÃNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STTNội dungTổng sốTrình độ đào tạoHạng chức danh nghề nghiệpChuẩn nghề nghiệp
TSThSĐHTCDưới TCHạng IVHạng IIIHạng IIXuất sắcKháTrung bìnhKém
 Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 36             
IGiáo viên              
1Nhà trẻ              
2Mẫu giáo 21  20    143129  
IICán bộ quản lý       1 2 3   
1Hiệu trưởng 1   1      1 1   
2Phó hiệu trưởng 2   2    11 2   
IIINhân viên              
1Nhân viên văn thư              
2Nhân viên kế toán      1      
3Thủ quỹ              
4Nhân viên y tế 1     1        
5Nhân viên CD 6      6       
6..Nhân viên BV 1      1       
 Đại Lãnh, ngày 14 tháng 5 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị     Trà Thị Cơ